DANH SÁCH BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH TIỀN GIANG NHIỆM KỲ IX (2017 - 2022)

2017-08-15 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

----------------------

Số : 456 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------------

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 8 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Tiền Giang

Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 3610/UBND-NC ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang;

-     Căn cứ văn bản số 133/CV-BTS ngày 10/8/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Tiền Giang, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Tiền Giang, nhiệm kỳ IX (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 08 thành viên Ban Chứng minh; 47 thành viên Ban Trị sự (25 Ủy viên Thường trực, 22 Ủy viên Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Huệ Minh làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Tiền Giang và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  Tỉnh Tiền Giang"để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn




GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-----------------------

 

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH TIỀN GIANG

NHIỆM KỲ IX (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số : 456 /QĐ.HĐTS ngày 12/8/2017)

 

I. BAN CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ :

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Bửu Thông

(Trần Văn Tánh)

1923

Chứng minh Ban Trị sự

 

2.       

HT. Thích Đạt Quảng

(Ngô Văn Dậu)

1930

Chứng minh Ban Trị sự

 

3.       

HT. Thích Quảng Tường

(Lê Văn Quân)

1938

Chứng minh Ban Trị sự

 

4.       

HT. Thích Trí Hườn

(Phan Văn Bảy)

1947

Chứng minh Ban Trị sự

 

5.       

HT. Thích Thiện Hòa

(Võ Văn Năm)

1939

Chứng minh Ban Trị sự

 

6.       

HT. Thích Minh Chí

(Huỳnh Văn Sĩ)

1950

Chứng minh Ban Trị sự

 

7.       

HT. Thích Huệ Tâm

(Nguyễn Văn Luông)

1941

Chứng minh Ban Trị sự

 

8.       

HT. Thích Hạnh Trân

(Lê Quang Chương)

1949

Chứng minh Ban Trị sự

 

 

II. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Huệ Minh

(Huỳnh Ngọc Anh)

1950

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

2.       

HT. Thích Hoằng Đức

(Lê Văn Kỉnh)

1954

Phó Trưởng ban Thường trực,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

3.       

TT. Thích Giác Nhân

(Nguyễn Văn Thành)

1953

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

4.       

ĐĐ. Thích Quảng Lộc

(Đặng Văn Hảo)

1974

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

5.       

ĐĐ. Thích Nhuận Đức

(Phan Văn Nước)

1977

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

6.       

NS. Thích nữ Tịnh Nghiêm

(Trần Phi Loan)

1952

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng Phân ban Ni giới

7.       

NS. Thích nữ Huệ Năng

(Nguyễn Thị Nghi)

1961

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

8.       

ĐĐ. Thích Huệ Phát

(Mai Phát Thủ)

1987

Chánh Thư ký

9.       

ĐĐ. Thích Thiện Đức

(Nguyễn Hòa Hiệp)

1985

Phó Thư ký I,

kiêm Chánh Văn phòng

10.  

ĐĐ. Thích Minh Bửu

(Nguyễn Thanh Hồng)

1974

Phó Thư ký II,

kiêm Phó Chánh Văn phòng

11.  

TT. Thích Bửu Hiền

(Nguyễn Ngọc Chánh)

1966

Trưởng ban Phật giáo Quốc tế

 

12.  

TT. Thích Bửu Hòa

(Lê Văn Sáng)

1960

Trưởng ban Nghi lễ

 

13.  

ĐĐ. Thích Giác Nguyên

(Đặng Tấn Lộc)

1974

Trưởng ban Pháp chế

14.  

ĐĐ. Thích Lệ Hiếu

(Hồ Văn Tuấn)

1970

Trưởng ban Kiểm soát

15.  

ĐĐ. Thích Thiện Nguyện

(Đào Quang Toại)

1975

Trưởng ban Văn hóa

16.  

ĐĐ. Thích Quảng Nhuận

(Mai Ngọc Dũng)

1969

Thủ quỹ

17.  

SC. Thích nữ Diệu Tâm

(Nguyễn Thị Chuộng)

1972

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

18.  

HT. Thích Nguyên Tấn

(Nguyễn Văn Tuất)

1937

Ủy viên Thường trực

19.  

HT. Thích Thiện Nhẫn

(Huỳnh Văn Hiểu)

1954

Ủy viên Thường trực

20.  

TT. Thích Giác Tây

(Nguyễn Tấn Thành)

1949

Ủy viên Thường trực

21.  

TT. Thích Thiện Lưu

(Nguyễn Văn Lượm)

1970

Ủy viên Thường trực

22.  

ĐĐ. Thích Trung Chánh

(Nguyễn Tấn Đáng)

1972

Ủy viên Thường trực

23.  

ĐĐ. Thích Đức Thắng

(Võ Văn Sang)

1971

Ủy viên Thường trực

24.  

ĐĐ. Thích Đức Quang

(Trần Văn Bổn)

1962

Ủy viên Thường trực

25.  

NS. Thích nữ Minh Nhẫn

(Nguyễn Thị Nhường)

1950

Ủy viên Thường trực

 

III. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

26.  

ĐĐ. Thích Đức Minh

(Nguyễn Văn Bửu)

1979

Ủy viên

27.  

TT. Thích Quảng Thiện

(Lê Văn Cỏn)

1956

Ủy viên

28.  

ĐĐ. Thích Trúc Thông Kim

(Trần Thanh Nhàn)

1968

Ủy viên

29.  

ĐĐ. Thích Minh Trực

(Huỳnh Văn Nở)

1982

Ủy viên

30.  

ĐĐ. Thích Minh Thiền

(Nguyễn Minh Thảo)

1977

1986

31.  

ĐĐ. Thích Phước Nhân

(Nguyễn Trí Phúc)

1979

Ủy viên

32.  

ĐĐ. Thích Minh Đạo

(Huỳnh Văn Hữu Danh)

1976

Ủy viên

33.  

ĐĐ. Thích Thiện Nghiêm

(Trần Kim Quang)

1957

Ủy viên

34.  

ĐĐ. Thích Thiện Danh

(Trương Văn Thơm)

1956

Ủy viên

35.  

ĐĐ. Thích Nhật Thanh

(Trần Minh Tuấn)

1977

Ủy viên

36.  

ĐĐ. Thích Thiện Ngộ

(Nguyễn Minh Tân)

1975

Ủy viên

37.  

ĐĐ. Thích Đức Hòa

(Lê Thanh Vũ)

1978

Ủy viên

38.  

ĐĐ. Thích Minh Độ

(Phạm Phú Đắc)

1978

Ủy viên

39.  

ĐĐ. Thích Hải Châu

(Nguyễn Thành Nghĩa)

1975

Ủy viên

40.  

NS. Thích nữ Tắc Hoa

(Nguyễn Hồng Chính)

1950

Ủy viên

41.  

NS. Thích nữ Huệ Thông

(Phan Thị Thu Hồng)

1962

Ủy viên

42.  

NS. Thích nữ Tuyết Liên

(Lê Thị Ngọc Hiệp)

1957

Ủy viên

43.  

NS. Thích nữ Như Nguyên

(Lê Thị Bảy)

1958

Ủy viên

44.  

NS. Thích nữ Tuệ Minh

(Nguyễn Thị Phước)

1956

Ủy viên

45.  

SC. Thích nữ Như Trang

(Lê Thị Kim Dung)

1963

Ủy viên

46.  

SC. Thích nữ Tịnh Thủy

(Lương Ái Quyên)

1968

Ủy viên

47.  

SC. Thích nữ Trung Hương

(Nguyễn Thị Tuyết Lan)

1959

Ủy viên

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image