DANH SÁCH BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH VĨNH LONG NHIỆM KỲ VII (2017 - 2022

2017-03-25 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

 --------------------

Số :  073 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long

Nhiệm kỳ VII (2017 - 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 437/UBND-NC ngày 10/02/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long;

-     Căn cứ tờ trình số 08/TTr-BTS ngày 16/02/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long, nhiệm kỳ VII (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ VII (2017 – 2022), gồm 07 thành viên Ban Chứng minh, 01 thành viên cố vấn Ban Trị sự; 04 thành viên Ban Chứng minh, cố vấn Phân ban Ni giới tỉnh; 56 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Thích Như Tước làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Vĩnh Long và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  Tỉnh Vĩnh Long"để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

 ----------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 ------------------------

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH VĨNH LONG

NHIỆM KỲ VII (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số :073 /QĐ.HĐTS ngày 17/02/2017)

 

I. BAN CHỨNG MINH, CỐ VẤN BAN TRỊ SỰ :

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Kim Sa Rinh

(Kim Sa Rinh)

1933

Chứng minh Ban Trị sự

 

2.       

HT. Thích Giác Giới

(Nguyễn Văn Mẹo)

1939

Chứng minh Ban Trị sự

 

3.       

HT. Thích Huệ Tâm

(Võ Thành Tâm)

1936

Chứng minh Ban Trị sự

 

4.       

HT. Thích Phước Tú

(Trương Quốc Tuấn)

1947

Chứng minh Ban Trị sự

 

5.       

HT. Thích Giác Ánh

(Lê Hùng Anh)

1945

Chứng minh Ban Trị sự

 

6.       

HT. Thích Thiện Thanh

(Phạm Văn Hân)

1947

Chứng minh Ban Trị sự

 

7.       

HT. Thích Phước Tâm

(Lê Văn Học)

1946

Chứng minh Ban Trị sự

8.       

TT. Thích Phước Tồn

(Đỗ Văn Tồn)

1940

Cố vấn Ban Trị sự

II. BAN CHỨNG MINH, CỐ VẤN PHÂN BAN NI GIỚI:

1.       

NT. Thích nữ Trí Tiên

(Huỳnh Trí Tiên)

1940

Chứng minh Phân ban Ni giới

2.       

NT. Thích nữ Hải Nghĩa

(Lê Thị Kim Chi)

1935

Chứng minh Phân ban Ni giới

3.       

NT. Thích nữ Như Hương

(Nguyễn Kim Chi)

1940

Chứng minh Phân ban Ni giới

4.       

NS. Thích nữ Linh Liên

(Nguyễn Thị Hoa)

1947

Cố vấn Phân ban Ni giới

III. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Như Tước

(Nguyễn Như Tước)

1947

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

2.       

TT. Thích Phước Hạnh

(Phạm Văn Khanh)

1966

Phó Trưởng ban Thường trực

 

3.       

TT. Sơn Ngọc Huynh

(Sơn Ngọc Huynh)

1965

Phó Trưởng ban Trị sự

đặc trách Phật giáo Nam tông Khmer

4.       

TT. Thích Thiện Trí

(Ngô Ngọc Hải)

1962

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Pháp chế

5.       

TT. Thích Giác Hiển

(Lê Văn Lê)

1958

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

6.       

TT. Thích Minh Đạo

(Võ Tấn Thành)

1959

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

7.       

TT. Thích Phước Hùng

(Nguyễn Thái Hùng)

1950

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Nghi lễ

8.       

TT. Thích Lệ Lạc

(Phạm Văn Chọn)

1960

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

9.       

TT. Thích Giác Sơn

(Trần Văn Sơn)

1954

Phó Trưởng ban Trị sự

10.  

ĐĐ. Thích Thiện Tâm

(Hoàng Thạch Dũng)

1971

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

11.  

ĐĐ. Thích Minh Tiến

(Nguyễn Đình Phàn)

1978

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Kiểm soát

12.  

NS. Thích nữ Như Minh

(Huỳnh Thị Mãn)

1954

Phó Trưởng ban Trị sự

13.  

ĐĐ. Thích Tánh Bình

(Nguyễn Minh Hải)

1982

Chánh Thư ký Ban Trị sự,

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

14.  

ĐĐ. Thích Long Vân

(Nguyễn Xuân Phong)

1973

Phó Thư ký, Chánh Văn phòng BTS

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

15.  

TT. Thích Trí Thiện

(Nguyễn Văn Châu)

1961

Phó Thư ký, Phó Văn phòng,

Thủ quỹ Ban Trị sự

16.  

ĐĐ. Thích Minh Tuấn

(Nguyễn Tuấn Thanh)

1985

Trưởng ban Văn hóa

17.  

ĐĐ. Thích Phước Thiện

(Trần Văn Mỹ)

1958

Ủy viên Thường trực

 

18.  

ĐĐ. Thích Phước Văn

(Nguyễn Văn Phi)

1971

Ủy viên Thường trực

19.  

ĐĐ. Thích Tâm Thông

(Dương Thanh Xuân)

1979

Ủy viên Thường trực

 

IV. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

20.  

TT. Thích Trí Hải

(Nguyễn Thành Lâm)

1957

Ủy viên

21.  

TT. Thích Giác Giới

(Phạm Thành Giới)

1961

Ủy viên

22.  

TT. Thích Phước Cẩn

(Nguyễn Văn Đẹp)

1951

Ủy viên

23.  

TT. Thích Trí Thông

(Lê Văn Thông)

1965

Ủy viên

24.  

TT. Kim Chát

(Kim Chát)

1957

Ủy viên

25.  

TT. Thích Giác Bình

(Lê Bình Đẳng)

1967

Ủy viên

26.  

ĐĐ. Thích Minh Viên

(Phạm Bá Thành)

1986

Ủy viên

27.  

ĐĐ. Thích Tánh Thuần

(Nguyễn Thanh Tùng)

1973

Ủy viên

28.  

ĐĐ. Thạch Thanh Tùng

(Thạch Thanh Tùng)

1978

Ủy viên

29.  

ĐĐ. Thạch Bước

(Thạch Bước)

1972

Ủy viên

30.  

ĐĐ. Thạch Chanh Nhenh

(Thạch Chanh Nhenh)

1982

Ủy viên

31.  

ĐĐ. Thạch Sô Phép

(Thạch Sô Phép)

1977

Ủy viên

32.  

ĐĐ. Thạch Xa Rốt

(Thạch Xa Rốt)

1977

Ủy viên

33.  

ĐĐ. Thích Tâm Đạo

(Dương Tấn Duy)

1981

Ủy viên

34.  

ĐĐ. Thích Long Thiện

(Bùi Minh Hoàng)

1968

Ủy viên

35.  

ĐĐ. Thích Minh Công

(Nguyễn Minh Thành)

1971

Ủy viên

36.  

ĐĐ. Thích Minh Tâm

(Võ Văn Hải Trường)

1985

Ủy viên

37.  

ĐĐ. Thích Giác Hạnh

(Phan Minh Phụng)

1973

Ủy viên

38.  

ĐĐ. Thích Định Tuệ

(Võ Thành Đáng)

1960

Ủy viên

39.  

ĐĐ. Thích Kiến Hiền

(Nguyễn Văn út)

1980

Ủy viên

40.  

ĐĐ. Thích Mật Tịnh

(Phùng Văn Trọng)

1975

Ủy viên

41.  

ĐĐ. Thích Đức Hiền

(Phan Thanh Vũ)

1976

Ủy viên

42.  

ĐĐ. Thích Minh Tuệ

(Phạm Hữu Lộc)

1979

Ủy viên

43.  

ĐĐ. Thích Phước Hải

(Nguyễn Văn Pho)

1982

Ủy viên

44.  

NS. Thích nữ Yến Liên

(Võ Thị Ngợi)

1950

Ủy viên

45.  

NS. Thích nữ Như Chơn

(Đặng Thị Thu Phượng)

1960

Ủy viên

46.  

NS. Thích nữ Như Trí

(Lê Thị Phận)

1959

Ủy viên

47.  

NS. Thích nữ Như Hải

(Lâm Thị Hà)

1959

Ủy viên

48.  

NS. Thích nữ Thanh Phước

(Hà Thu Loan)

1969

Ủy viên

49.  

SC. Thích nữ Như Vạn

(Nguyễn Thị Tố Nga)

1964

Ủy viên

50.  

SC. Thích nữ Đức Quang

(Phạm Thị Bạch Nga)

1971

Ủy viên

51.  

SC. Thích nữ Nhật Thiền

(Nguyễn Thị Mười Hai)

1973

Ủy viên

52.  

SC. Thích nữ Như Hiền

(Nguyễn Thị Lài)

1969

Ủy viên

53.  

SC. Thích nữ Diệu Định

(Huỳnh Thị Thu Vân)

1974

Ủy viên

54.  

SC. Thích nữ Huệ Thành

(Lý Thị Thanh Hương)

1966

Ủy viên

55.  

SC. Thích nữ Huệ Minh

(Trần Thủy Tiên)

1974

Ủy viên

56.  

Đạo hữu Long Trí

(Võ Chí Toàn)

1957

Ủy viên

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image