Thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Bạc Liêu Nhiệm kỳ V (2017 - 2022)

2017-11-10 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

-----------------

Số : 595 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------------------

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 11 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Bạc Liêu

Nhiệm kỳ V (2017 - 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 4185/UBND-HCTC ngày 02/11/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bạc Liêu;

-     Căn cứ tờ trình số 18/TT-BTS ngày 04/11/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Bạc Liêu, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Bạc Liêu, nhiệm kỳ V (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ V (2017 – 2022), gồm 03 thành viên Ban Chứng minh; 54 thành viên Ban Trị sự (25 Ủy viên Thường trực, 29 Ủy viên Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Huệ Trí làm Trưởng Ban Trị sự (có thời hạn) (theo danh sách đính kèm).

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Bạc Liêu và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  Tỉnh Bạc Liêu"để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 

 

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

-------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------------

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH BẠC LIÊU

NHIỆM KỲ V (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số : 595 /QĐ.HĐTS ngày 04/11/2017)

 

I. BAN CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ :

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Padumathera

(Lý Sa Muoth)

1948

Chứng minh Ban Trị sự

 

2.       

HT. Thích Hoằng Quang

(Nguyễn Hoàng Minh)

1949

Chứng minh Ban Trị sự

 

3.       

HT. Sudhamathera

(Hữu Hinh)

1946

Chứng minh Ban Trị sự

 

II. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Huệ Trí

(Đào Tá)

1953

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự (có thời hạn)

2.       

TT. Vuddhàpacàyko

(Tăng Sa Vong)

1963

Phó Trưởng ban Trị sự

(đặc trách Phật giáo Nam tông Khmer)

3.       

ĐĐ. Thích Phước Chí

(Trần Đức Hoàng)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

4.       

TT. Thích Quảng Thới

(Tạ Tái Thanh)

1965

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Kiểm soát

5.       

TT. Thích Giác Tạng

(Lê Thanh Linh)

1954

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

6.       

ĐĐ. Thích Giác Nghi

(Phan Tín Huy)

1970

Phó Trưởng ban

kiêm Chánh Thư ký Ban Trị sự

7.       

NS. Thích nữ Diệu Nghĩa

(Lâm Thị Ry)

1948

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng Phân ban Ni giới

8.       

ĐĐ. Thích Thiện Năng

(Nguyễn Văn Tự)

1979

Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng

 

9.       

ĐĐ. Sankhapalo

(Danh Dần)

1975

Phó Thư ký kiêm Phó Văn phòng

 

10.  

Cư sĩ Tĩnh Toàn

(Nguyễn Chí Đức)

1955

Phó Thư ký BTS,

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

11.  

TT. Thích Phước Châu

(Viên Hoàng Vũ)

1963

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

 

12.  

ĐĐ. Th Đạt Ma Khả Kiến

(Huỳnh Thanh Tân)

1971

Trưởng ban Hoằng pháp

 

13.  

ĐĐ. Thích Phước Thuận

(Nguyễn Văn Nơi)

1979

Trưởng ban Nghi lễ

14.  

ĐĐ. Thích Thanh Nhân

(Trần Văn Hà)

1951

Trưởng ban Pháp chế

15.  

SC. TN Nghiêm Thành

(Nguyễn Thị Kim Loan)

1969

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

16.  

Cư sĩ Tắc Hành

(Trần Phước Thuận)

1950

Trưởng ban Văn hóa

17.  

NS. Thích nữ Hòa Liên

(Triệu Thị Chi)

1960

Thủ quỹ

18.  

TT. Kasasukha

(Trần Duyên)

1966

Ủy viên Thường trực

19.  

TT. Thích Pháp Hạnh

(Kim Ngọc)

1964

Ủy viên Thường trực

20.  

ĐĐ. Thích Huệ Thường

(Nguyễn Văn Đạm)

1979

Ủy viên Thường trực

21.  

ĐĐ. Thích Giác Tòng

(Nguyễn Văn Hùng)

1952

Ủy viên Thường trực

22.  

ĐĐ. Sothomasatha

(Hữu Sầm Bass)

1970

Ủy viên Thường trực

23.  

ĐĐ. Thích Giác Nhựt

(Nguyễn Thiện Nhựt)

1960

Ủy viên Thường trực

24.  

SC. Thích nữ Ngộ Đạo

(Sơn Thị Dal)

1957

Ủy viên Thường trực

25.  

SC. Thích nữ Liên Hòa

(Lý Thị Tú Mỹ)

1970

Ủy viên Thường trực

III. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

26.  

TT. Thích Giác Hy

(Nguyễn Hữu Tâm)

1963

Ủy viên

27.  

TT. Thích Thiện Trì

(Phương Văn Thanh)

1967

Ủy viên

28.  

ĐĐ. Serynapandito

(Thạch Sóc)

1970

Ủy viên

29.  

ĐĐ. Thích Bửu Chánh

(Nguyễn Hoàng Sơn)

1954

Ủy viên

30.  

ĐĐ. Sod Dhommachot

(Danh Diệu)

1972

Ủy viên

31.  

ĐĐ. Kattvaro

(Dương Lượng)

1973

Ủy viên

32.  

ĐĐ. Thích Phước Tâm

(Võ Văn Kiệt)

1957

Ủy viên

33.  

ĐĐ. Thích Nhựt Huy

(Nguyễn Văn Tu)

1952

Ủy viên

34.  

ĐĐ. Thích Trí Lực

(Huỳnh Thanh Chính)

1983

Ủy viên

35.  

ĐĐ. Thích Trí Đăng

(Lý Quang Long)

1973

Ủy viên

36.  

ĐĐ. Thích Minh Kiến

(Trịnh Quốc Dậm)

1968

Ủy viên

37.  

ĐĐ. Thích Trí Hạnh

(Hồ Văn Bình Em)

1978

Ủy viên

38.  

ĐĐ. Virê Dăc Thom Mô

(Hồ Mít)

1975

Ủy viên

39.  

NS. Thích nữ Nghiêm Liêm

(Quách Tú Nguyệt)

1961

Ủy viên

40.  

NS. Thích nữ Huệ Lạc

(Cao Thị Điệp)

1950

Ủy viên

41.  

SC. Thích nữ Diệu Thuận

(Nguyễn Thị Mỹ Linh)

1980

Ủy viên

42.  

SC. Thích nữ Diệu Thiền

(Lê Kim Phụng)

1955

Ủy viên

43.  

SC. Thích nữ Như Huệ

(Bùi Thị Kim Phụng)

1969

Ủy viên

44.  

SC. Thích nữ Chúc Thật

(Huỳnh Châu)

1970

Ủy viên

45.  

SC. Thích nữ Diệu Hiền

(Nguyễn Thị Nga)

1962

Ủy viên

46.  

SC. Thích nữ Huệ Phương

(Phan Thị Huỳnh Trang)

1980

Ủy viên

47.  

SC. Thích nữ Nghĩa Thoại

(Chung Huệ Ngọc)

1959

Ủy viên

48.  

SC. Thích nữ Huệ Hiền

(Trần Thị Hà)

1960

Ủy viên

49.  

SC. Thích nữ Chúc Thuận

(Lê Kim Loan)

1968

Ủy viên

50.  

SC. Thích nữ Diệu Trang

(Lê Thị Gấm)

1974

Ủy viên

51.  

Cư sĩ Như Tín

(Trần Hồng Sương)

1951

Ủy viên

52.  

Cư sĩ Huệ An

(Nguyễn Chí Thanh)

1960

Ủy viên

53.  

Cư sĩ Nhuận Tài

(Bùi Trung Trí)

1981

Ủy viên

54.  

Cư sĩ Duyên Ngọc

(Nguyễn Thị Kim Lý)

1959

Ủy viên

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image