Thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Đồng Nai Nhiệm kỳ VIII (2017 – 2022)

2017-07-13 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

----------------------

Số :  357 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

----------------------------

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 6 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Đồng Nai

Nhiệm kỳ VIII (2017 – 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 416/BTG-PG ngày 26/6/2017 của Ban Tôn giáo tỉnh Đồng Nai;

-     Căn cứ tờ trình số 364/TTr/BTS-PGT ngày 26/6/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Đồng Nai, V/v chuẩn y nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Đồng Nai, nhiệm kỳ VIII (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Đồng Nai, nhiệm kỳ VIII (2017 – 2022), gồm 03 thành viên Chứng minh, 01 thành viên cố vấn Ban Trị sự; 23 Ủy viên Thường trực, 36 Ủy viên và 09 Ủy viên dự khuyết, do Hòa thượng Thích Nhật Quang làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Đồng Nai và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  tỉnh Đồng Nai"để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 



GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

-------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-----------------------------

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH ĐỒNG NAI

NHIỆM KỲ VIII (2017 – 2022)

(Theo Quyết định số: 357 /QĐ.HĐTS ngày 29/6/2017)

 

I. CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ:

                                                1. Hòa thượng Thích Thanh Từ

                                                2. Hòa thượng Thích Minh Chánh

                                                3. Hòa thượng Thích Quang Đạo  

II. CỐ VẤN BAN TRỊ SỰ:

                                                1. Hòa thượng Thích Thiện Đạo                

III. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Nhật Quang

(Đỗ Văn Hoài)

1943

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

2.       

TT. Thích Huệ Khai

(Nguyễn Tiến Dũng)

1967

Phó Trưởng ban Thường trực

3.       

TT. Thích Bửu Chánh

(Lê Hà)

1961

Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký

4.       

HT. Thích Giác Quang

(Đàm Hữu Phước)

1947

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

5.       

HT. Thích Liêm Chính

(Đinh Phòng)

1948

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

6.       

HT. Thích Huệ Tâm

(Nguyễn Văn Lành)

1948

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

7.       

HT. Thích Phước Tú

(Hồ Dũng Minh Tuấn)

1951

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Nghi lễ

8.       

TT. Thích Minh Ngạn

(Nguyễn Văn Long)

1958

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Kiểm soát

9.       

TT. Thích Thông Hạnh

(Lê Văn Hiệp)

1954

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Văn hóa

 

10.  

TT. Thích Chơn Trí

(Lâm Tấn Phước)

1959

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Pháp chế

11.  

ĐĐ. Thích Huệ Sanh

(Lê Hữu Phước)

1964

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Phật giáo Quốc tế

12.  

NT. Thích nữ Huệ Hương

(Nguyễn Thanh Thủy)

1949

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Phân ban Ni giới

13.  

NT. Thích nữ Như Đức

(Nguyễn Thị Nhơn)

1948

Phó Trưởng ban Trị sự

14.  

ĐĐ. Thích Đạo Huy

(Đinh Văn Thanh)

1971

Phó Thư ký I kiêm Chánh Văn phòng

15.  

ĐĐ. Thích Thiện Trí

(Huỳnh Thế Dũng)

1978

Phó Thư ký II

16.  

ĐĐ. Thích Thiện Mỹ

(Trần Thanh Cường)

1983

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

17.  

NS. Thích nữ Kim Sơn

(Đàm Thanh Yến)

1949

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

18.  

SC. Thích nữ Diệu Trí

(Lê Vũ Liên Thanh)

1974

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

19.  

NT. Thích nữ Xuân Liên

(Bùi Thị Ngọc Hoa)

1955

Ủy viên Thủ quỹ

20.  

ĐĐ. Thích Tuệ Quyền

(Trần Phong Quyền)

1970

Ủy viên Thường trực

21.  

ĐĐ. Th Đạt Ma Quang Tuệ

(Lê Hữu Nguyên Vũ)

1974

Ủy viên Thường trực

22.  

NS. Thích nữ Như Nhàn

(Trương Minh Thanh)

1948

Ủy viên Thường trực

23.  

NS. Thích nữ Huệ Tâm

(Từ Thị Gái)

1951

Ủy viên Thường trực

 

IV. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

24.  

TT. Thích Pháp Cần

(Huỳnh Văn Thanh)

1957

Ủy viên

25.  

TT. Thích Đồng Ngạn

(Nguyễn Đệ)

1964

Ủy viên

26.  

TT. Thích Thiện Pháp

(Nguyễn Văn Huỳnh)

1960

Ủy viên

27.  

TT. Thích Minh Trì

(Đinh Long Hồ)

1967

Ủy viên

28.  

TT. Thích Tâm Minh

(Hoàng Văn Thọ)

1961

Ủy viên

29.  

ĐĐ. Thích Huệ Tánh

(Lê Minh Trị)

1967

Ủy viên

30.  

ĐĐ. Thích Pháp Đăng

(Trần Anh Tú)

1971

Ủy viên

31.  

ĐĐ. Thích Thiện Thuận

(Nguyễn Hữu Lợi)

1974

Ủy viên

32.  

ĐĐ. Thích Quảng Lý

(Phạm Duy Khánh)

1971

Ủy viên

33.  

TT. Thích Huệ Thiền

(Nguyễn Thiện Ngọc)

1953

Ủy viên

34.  

TT. Thích Thiện Pháp

(Nguyễn Văn Ba)

1951

Ủy viên

35.  

TT. Thích Thiện Hương

(Nguyễn Hùng)

1969

Ủy viên

36.  

TT. Thích Huệ Ninh

(Bùi Công Tấn)

1963

Ủy viên

37.  

ĐĐ. Thích Đạt Ma Chí Hải

(Huỳnh Hữu Phước)

1965

Ủy viên

38.  

ĐĐ. Thích Minh Từ

(Danh Văn Hạnh)

1972

Ủy viên

39.  

ĐĐ. Thích Quảng Ảnh

(Trần Quang Phương)

1975

Ủy viên

40.  

ĐĐ. Thích Kiến Tịnh

(Bùi Văn Thủ)

1977

Ủy viên

41.  

ĐĐ. Thích Quảng Trí

(Lê Văn Thiện)

1970

Ủy viên

42.  

ĐĐ. Thích Huệ Thông

(Nguyễn Tiến Dũng)

1972

Ủy viên

43.  

ĐĐ. Thích Huệ Nghiệp

(Trần Phước Chi)

1971

Ủy viên

44.  

ĐĐ. Thích Giác Đăng

(Huỳnh Viết Thanh)

1973

Ủy viên

45.  

ĐĐ. Thích Thiên Phước

(Đặng Văn Rao)

1966

Ủy viên

46.  

ĐĐ. Thích Minh Trí

(Nguyễn Minh Tân)

1970

Ủy viên

47.  

ĐĐ. Th Đạt Ma Đức Long

(Võ Văn Ngọc Luận)

1973

Ủy viên

48.  

ĐĐ. Thạch Sa Huynh

(Thạch Sa Huynh)

1981

Ủy viên

49.  

ĐĐ. Thích Minh Khai

(Ngô Văn Vị)

1960

Ủy viên

50.  

NS. Thích nữ Như Dung

(Trần Thị Kim Hoa)

1961

Ủy viên

51.  

NS. Thích nữ Chân Liên

(Lê Thị Lý)

1954

Ủy viên

52.  

NS. Thích nữ Hạnh Chiếu

(Phạm Thị Diệu Huyền)

1962

Ủy viên

53.  

NS. Thích nữ Thuần Ẩn

(Diệp Thị Anh)

1957

Ủy viên

54.  

SC. Thích nữ Đạt Liên

(Nguyễn Thị Thảo)

1967

Ủy viên

55.  

SC. Thích nữ Tánh Tuệ

(Phạm Thị Ánh Văn)

1973

Ủy viên

56.  

SC. Thích nữ Huệ Hiếu

(Phạm Thị Mỹ Hạnh)

1972

Ủy viên

57.  

SC. Thích nữ Hằng Liên

(Đàm Thị Hậu)

1967

Ủy viên

58.  

SC. Thích nữ Trí Liên

(Nguyễn Thị Tuyết)

1965

Ủy viên

59.  

SC. Thích nữ Liên Phương

(Võ Ngọc Hoa)

1970

Ủy viên

 

V. ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT:

1.       

TT. Thích Thiện Hiền

(Nguyễn Văn Lành)

1953

Ủy viên dự khuyết

2.       

TT. Thích Thiện Thọ

(Nguyễn Văn Phương)

1970

Ủy viên dự khuyết

3.       

TT. Thích Pháp Đăng

(Nguyễn Thành Độ)

1961

Ủy viên dự khuyết

4.       

ĐĐ. Thích Chơn Nghĩa

(Bùi Ngọc Luân)

1983

Ủy viên dự khuyết

5.       

ĐĐ. Thích Chánh Định

(Trần Kim Năng)

1971

Ủy viên dự khuyết

6.       

ĐĐ. Th Đạt Ma Thật Dũng

(Mai Trọng Yên)

1979

Ủy viên dự khuyết

7.       

ĐĐ. Th Đạt Ma Tông Huyền

(Đặng Xuân Thiện)

1965

Ủy viên dự khuyết

8.       

SC. Thích nữ Tịnh Đạt

(Trần Thị Nguyệt)

1968

Ủy viên dự khuyết

9.       

Phật tử Diệu Huệ

(Đoàn Thị Cúc)

1956

Ủy viên dự khuyết

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image