Thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Gia Lai Nhiệm kỳ IV (2017 - 2022)

2017-10-19 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

------------------

Số :  557 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------------------

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 10 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Gia Lai

Nhiệm kỳ V (2017 - 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 387/SNV-BTG ngày 11/10/2017 của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai; 

-     Căn cứ tờ trình số 18/CV-BTS ngày 14/10/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Gia Lai, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Gia Lai, nhiệm kỳ IV (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ V (2017 – 2022), gồm 07 thành viên Ban Chứng minh; 01 thành viên Cố vấn; 61 thành viên Ban Trị sự (28 thành viên Ban Thường trực, 33 Ủy viên Ban Trị sự), do Thượng tọa Thích Từ Vân làm Trưởng Ban Trị sự. (theo danh sách đính kèm)

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Gia Lai và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  tỉnh Gia Lai để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 


GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

----------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

----------------------

 

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH GIA LAI

NHIỆM KỲ V (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số:  557 /QĐ.HĐTS ngày 16/10/2017)

 

I. CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Từ Hương

(Nguyễn Mạnh Trừng)

1928

Chứng minh Ban Trị sự

 

2.       

HT. Thích Viên Quán

(Nhữ Đình Thân)

1937

Chứng minh Ban Trị sự

 

3.       

HT. Thích Thông Đạt

(Phạm Duy Luận)

1946

Chứng minh Ban Trị sự

 

4.       

HT. Thích Giác Thành

(Nguyễn Thiện Huấn)

1951

Chứng minh Ban Trị sự

 

5.       

HT. Thích Trí Thạnh

(Trần Quang Nghệ)

1943

Chứng minh Ban Trị sự

 

6.       

HT. Thích Tâm Tường

(Bùi Xuân Mai)

1953

Chứng minh Ban Trị sự

 

7.       

HT. Thích Thanh Liên

(Đoàn Đức Trọng)

1942

Chứng minh Ban Trị sự

 

II. CỐ VẤN BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

8.       

TT. Thích Nguyên An

(Phạm Văn Hùng)

1944

Cố vấn Ban Trị sự

 

III. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

TT. Thích Từ Vân

(Nguyễn Ngọc Châu)

1945

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

2.       

TT. Thích Tâm Mãn

(Trần Phúc Tri)

1970

Phó Trưởng ban Thường trực

 

3.       

TT. Thích Giác Duyên

(Lê Văn Tùng)

1964

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

4.       

TT. Thích Giác Tâm

(Nguyễn Văn Phước)

1957

Phó Trưởng ban Trị sự

 

5.       

TT. Thích Trí Thanh

(Trần Văn Hảo)

1952

Phó Trưởng ban Trị sự

 

6.       

TT. Thích Trí Yên

(Lê Thế Hùng)

1955

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Nghi lễ

7.       

ĐĐ. Thích Quảng Phước

(Nguyễn Tấn Lợi)

1978

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

8.       

ĐĐ. Thích Nhuận Đạo

(Đặng Thới Định)

1980

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

9.       

ĐĐ. Thích Đồng Lý

(Trương Văn Được)

1982

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Pháp chế

10.  

ĐĐ. Thích Giác Hiền

(Lữ Bình)

1951

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Văn hóa

11.  

ĐĐ. Thích Đồng Lạc

(Phạm Văn Chín)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự

 

12.  

ĐĐ. Thích Quang Phúc

(Nguyễn Văn Hồng)

1955

Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký

13.  

ĐĐ. Thích Giác Khánh

(Đặng Ngọc Khanh)

1982

Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng

14.  

ĐĐ. Thích Lệ Sáng

(Phạm Hùng Hậu)

1972

Phó Thư ký kiêm Phó Văn phòng

15.  

ĐĐ. Thích Lệ Liên

(Nguyễn Ngọc Phẩm)

1981

Trưởng ban Phật giáo Quốc tế

16.  

ĐĐ. Thích Đồng Giải

(Phan Đức Thắng)

1978

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

17.  

ĐĐ. Thích Nhuận Nhàn

(Phan Tấn Thanh)

1968

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

18.  

ĐĐ. Thích Giác Liêm

(Nguyễn Ngọc Hùng)

1978

Trưởng ban Kiểm soát

19.  

NT. Thích nữ Hạnh Nguyện

(Nguyễn Thị Thanh Hoa)

1950

Trưởng ban Từ thiện Xã hội,

Trưởng Phân ban Ni giới

20.  

SC. Thích nữ Minh Kiểu

(Nguyễn Thị Thanh)

1968

Thủ quỹ Ban Trị sự

21.  

HT. Thích Viên Như

(Đoàn Minh Cảnh)

1953

Ủy viên Thường trực

22.  

TT. Thích Hồng Châu

(Đặng Văn Sinh)

1950

Ủy viên Thường trực

23.  

TT. Thích Trí Thức

(Phạm Hồng Cự)

1946

Ủy viên Thường trực

24.  

ĐĐ. Thích Phổ Nguyện

(Phạm Ngọc Lập)

1968

Ủy viên Thường trực

25.  

ĐĐ. Thích Quang Trường

(Nguyễn Phúc Thọ)

1982

Ủy viên Thường trực

26.  

ĐĐ. Thích Quang Hướng

(Phan Thanh Phương)

1988

Ủy viên Thường trực

27.  

ĐĐ. Thích Lệ Cần

(Bùi Văn Nuôi)

1970

Ủy viên Thường trực

28.  

SC. Thích nữ Quảng Như

(Trần Thị Ngọc Huyền)

1971

Ủy viên Thường trực

IV. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

29.  

ĐĐ. Thích Đức Thi

(Phan Đình Khoa)

1979

Ủy viên

30.  

ĐĐ. Thích Thường Chiếu

(Nguyễn Khải Ngộ)

1982

Ủy viên

31.  

ĐĐ. Thích Quảng Từ

(Trịnh Minh Huấn)

1984

Ủy viên

32.  

ĐĐ. Thích Quang Dũng

(Trần Xuân Dục)

1983

Ủy viên

33.  

ĐĐ. Thích Nhật Thành

(Nguyễn Trí Thủ)

1992

Ủy viên

34.  

ĐĐ. Thích Vạn Chơn

(Phạm Ngọc Huy)

1984

Ủy viên

35.  

ĐĐ. Thích Đồng Trung

(Võ Minh Trung)

1988

Ủy viên

36.  

ĐĐ. Thích Trí An

(Lê Thế Hào)

1967

Ủy viên

37.  

ĐĐ. Thích Tâm Pháp

(Nguyễn Văn Minh)

1955

Ủy viên

38.  

ĐĐ. Thích Trung Không

(Phan Ngọc Pháp)

1980

Ủy viên

39.  

ĐĐ. Thích Trung Tịnh

(Phan Công Yên)

1994

Ủy viên

40.  

ĐĐ. Thích Đức Mậu

(Vương Quốc Cường)

1978

Ủy viên

41.  

ĐĐ. Thích Lệ Nhuận

(Nguyễn Minh Tân)

1983

Ủy viên

42.  

ĐĐ. Thích Giác Vịnh

(Võ Minh Quang)

1980

Ủy viên

43.  

ĐĐ. Thích Giác Khai

(Lê Hồng Ngọc)

1967

Ủy viên

44.  

ĐĐ. Thích Giác Kính

(Lê Văn Xinh)

1978

Ủy viên

45.  

ĐĐ. Thích Giác Vượng

(Lê Văn Thành)

1986

Ủy viên

46.  

ĐĐ. Thích Giác Minh Chí

(Phạm Quốc Ý)

1989

Ủy viên

47.  

ĐĐ. Thích Giác Minh Tùng

(Phạm Văn Lâm)

1987

Ủy viên

48.  

ĐĐ. Thích Giác Minh Nguyên

(Lữ Văn Lộc)

1986

Ủy viên

49.  

NS. Thích nữ Chuyên Liên

(Bùi Thị Huệ)

1950

Ủy viên

50.  

NS. Thích nữ Ngộ Liên

(Huỳnh Thị Xuân Hồng)

1949

Ủy viên

51.      

SC. Thích nữ Minh Túc

(Nguyễn Thị Cẩm Nhung)

1972

Ủy viên

52.   

SC. Thích nữ Huệ Trí

(Trần Thị Điệp)

1951

Ủy viên

53.   

SC. Thích nữ Tâm Như

(Nguyễn Thị Kim Liên)

1973

Ủy viên

54.   

SC. Thích nữ Tâm Thịnh

(Nguyễn Thị Hưng)

1967

Ủy viên

55.   

SC. Thích nữ Phục Liên

(Nguyễn Thị Tư)

1960

Ủy viên

56.   

SC. Thích nữ Hòa Liên

(Phạm Thị Mỹ Hiền)

1969

Ủy viên

57.   

SC. Thích nữ Hoa Liên

(Đinh Thị Lý)

1971

Ủy viên

58.  

Đh. Nhuận Sĩ

(Bùi Tiến)

1972

Ủy viên

59.  

Đh. Quang Hội

(Phan Thị Hiệp)

1949

Ủy viên

60.  

Đh. Lệ Phước

(Rơ Chăm Bo)

1982

Ủy viên

61.  

Đh. Ngọc Dung

(Kpuih H’Soa)

1977

Ủy viên

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn


Gửi bài viết phản hồi

No captcha image