Thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Trà Vinh Nhiệm kỳ VI (2017 - 2022)

2017-11-09 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

--------------------

Số :  593 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-----------------------

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 11 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Trà Vinh

Nhiệm kỳ VI (2017 - 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 1393/SNV-TG ngày 25/10/2017 của Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh;

-     Căn cứ văn bản số 05/VT.BTS ngày 25/10/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Trà Vinh, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Trà Vinh, nhiệm kỳ VI (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ VI (2017 – 2022), gồm 09 thành viên Ban Chứng minh; 03 thành viên Chứng minh Phân ban Ni giới; 65 thành viên Ban Trị sự (27 Ủy viên Thường trực, 38 Ủy viên Ban Trị sự), do Hòa thượng Candasiri (Thạch Sok Xane) làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Trà Vinh và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  Tỉnh Trà Vinh"để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 

 

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------------------

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH TRÀ VINH

NHIỆM KỲ VI (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số : 593/QĐ.HĐTS ngày 01/11/2017)

 

I. CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ :

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Jayarakkhito

(Sơn Khune)

1926

Chứng minh Ban Trị sự

 

2.       

HT. Sanghasundaro

(Sơn Tơn)

1939

Chứng minh Ban Trị sự

 

3.       

HT. Panappajoto

(Sơn Piêne)

1934

Chứng minh Ban Trị sự

 

4.       

HT. Padhamajoto

(Thạch On)

1945

Chứng minh Ban Trị sự

 

5.       

HT. Thích Thiện Thông

(Ông Tấn Phát)

1941

Chứng minh Ban Trị sự

 

6.       

HT. Thích Nhật Huệ

(Huỳnh Văn Tám)

1941

Chứng minh Ban Trị sự

 

7.       

HT. Thích Phước Minh

(Huỳnh Quang Khanh)

1945

Chứng minh Ban Trị sự

 

8.       

HT. Thích Viên Minh

(Lê Trần Nguyên)

1944

Chứng minh Ban Trị sự

 

9.       

HT. Thích Tâm Linh

(Võ Văn Thìn)

1945

Chứng minh Ban Trị sự

 

 

II. CHỨNG MINH PHÂN BAN NI GIỚI :

1.

NT. Thích nữ Bửu Lý

(Trần Thị Tuyết)

1943

Chứng minh Phân ban Ni giới

 

2.

NT. Thích nữ Sâm Liên

(Từ Kim Son)

1943

Chứng minh Phân ban Ni giới

 

3.

NT. Thích nữ Như Thiền

(Lưu Thị Nhì)

1944

Chứng minh Phân ban Ni giới

 

 

III. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Candasiri

(Thạch Sok Xane)

1950

Trưởng ban Trị sự

 

2.       

TT. Thích Trí Minh

(Lâm Hoài Khung)

1964

Phó Trưởng ban Thường trực

3.       

HT. Jutappasado

(Thạch Oai)

1959

Phó Trưởng ban Trị sự

 

4.       

HT. Candapanno

(Kim Thone)

1952

Phó Trưởng ban Trị sự

 

5.       

HT. Kalyanadharo

(Thạch Son)

1954

Phó Trưởng ban Trị sự

 

6.       

TT. Thích Nguyên Ngọc

(Lâm Văn Hoàng)

1958

Phó Trưởng ban Trị sự

 

7.       

TT. Thích Minh Nhựt

(Nguyễn Văn Bảnh)

1967

Phó Trưởng ban Trị sự

8.       

TT. Sasanaviro

(Thạch Út)

1952

Phó Trưởng ban Trị sự

 

9.       

TT. Aggadhammo

(Kim Ngọc Toàn)

1959

Phó Trưởng ban Trị sự

 

10.  

TT. Candasiri

(Thạch Thường)

1964

Phó Trưởng ban Trị sự

 

11.  

TT. Tapodharo

(Thạch Rươne)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự

 

12.  

TT. Thích Huệ Pháp

(Dương Văn Bảo)

1960

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

13.  

ĐĐ. Thích Trí Thọ

(Thạch Công Thành)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

14.  

SC. Thích nữ Hiệp Liên

(Trầm Thị Hoa)

1960

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

15.  

ĐĐ. Thích Tâm Khiết

(Nguyễn Văn Thơm)

1975

Chánh Thư ký Ban Trị sự

16.  

ĐĐ. Thích Minh Độ

(Lê Hoàng Hảo)

1979

Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng

17.  

ĐĐ. Viriyapalo

(Sơn Kene)

1979

Phó Thư ký

 

18.  

TT. Thích Thiện Chơn

(Nguyễn Văn Hùng)

1959

Trưởng ban Nghi lễ

19.  

ĐĐ. Thích Phước Hạnh

(Nguyễn Công Dũng)

1974

Trưởng ban Pháp chế

20.  

ĐĐ. Thích Huệ Thắng

(Trương Văn Hiệp)

1973

Trưởng ban Kiểm soát

21.  

ĐĐ. Thích Phước Nguyên

(Huỳnh Văn Phối)

1968

Trưởng ban Hoằng pháp

22.  

ĐĐ. Thích Huệ Hùng

(Phạm Minh Hùng)

1973

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

23.  

ĐĐ. Thích Huệ Chiếu

(Võ Phúc Trí)

1986

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

24.  

ĐĐ. Thích Trí An

(Bùi Văn Phong)

1971

Trưởng ban Văn hóa

25.  

ĐĐ. Thích Huệ Đạt

(Tống Văn Giám)

1979

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

26.  

NS. Thích nữ Trung Hiền

(Mai Thị Nga)

1961

Trưởng ban Phân ban Ni giới

27.  

NS. Thích nữ Như Thường

(Lý Thị Hương)

1953

Thủ quỹ Ban Trị sự

IV. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

28.  

HT. Bhramapala

(Sơn Triều)

1958

Ủy viên

29.  

TT. Suvannathera

(Thạch Thảo)

1969

Ủy viên

30.  

TT. Thích Tâm Hiền

(Phạm Văn Thống)

1958

Ủy viên

31.  

TT. Sanghapajoto

(Trương Hường)

1963

Ủy viên

32.  

TT. Thích Tâm Chánh

(Nguyễn Văn Tiến)

1964

Ủy viên

33.  

TT. Thích Minh Thời

(Nguyễn Văn Thiện)

1971

Ủy viên

34.  

TT. Thích Lệ Sỹ

(Lê Văn Dũng)

1955

Ủy viên

35.  

TT. Thích Trí Nguyện

(Lâm Phước Thành)

1955

Ủy viên

36.  

TT. Thavaradhammo

(Thạch Thưa)

1970

Ủy viên

37.  

TT. Saccamuni

(Thạch Xuông)

1960

Ủy viên

38.  

TT. Candappanno

(Dương Văn Na)

1954

Ủy viên

39.  

TT. Ratanaputto

(Thạch Phương Thanh)

1962

Ủy viên

40.  

TT. Sacapandito

(Thạch Rây)

1968

Ủy viên

41.  

TT. Sudhamarkkito

(Thạch Văn)

1968

Ủy viên

42.  

TT. Viriyadhamo

(Trương Văn Biển)

1964

Ủy viên

43.  

TT. Thích Tâm Chơn

(Trần Thanh Tuyền)

1967

Ủy viên

44.  

TT. Gandhadhammo

(Thạch Sa Vane)

1967

Ủy viên

45.  

ĐĐ. Thích Thiện Hải

(Nguyễn Văn Út)

1980

Ủy viên

46.  

ĐĐ. Thích Minh Trí

(Nguyễn Thái Dương)

1990

Ủy viên

47.  

ĐĐ. Thích Minh Hải

(Lê Quang Phúc)

1983

Ủy viên

48.  

ĐĐ. Thích Như Đạt

(Nguyễn Thanh Hùng)

1987

Ủy viên

49.  

ĐĐ. Thích Phước Lạc

(Lê Văn Việt)

1974

Ủy viên

50.  

ĐĐ. Tapodhato

(Thạch Sol)

1976

Ủy viên

51.  

ĐĐ. Citivaro

(Thạch Đa Ra)

1981

Ủy viên

52.  

ĐĐ. Thích Nhật Ân

(Lê Văn Huỹnh)

1959

Ủy viên

53.  

ĐĐ. Thích Nguyên Phước

(Trần Thế Chót)

1982

Ủy viên

54.  

ĐĐ. Thích Trí Tấn

(Nguyễn Văn Đước)

1962

Ủy viên

55.  

ĐĐ. Thích Như Đạo

(Nguyễn Văn Tiến)

1978

Ủy viên

56.  

NS. Thích nữ Như Thức

(Võ Thị Bé Năm)

1965

Ủy viên

57.  

NS. Thích nữ Trung Hoài

(Tăng Thị Thu)

1963

Ủy viên

58.  

SC. Thích nữ Trung Thuần

(Lý Thị Diệu)

1972

Ủy viên

59.  

SC. Thích nữ Huệ Dung

(Phạm Thị Mười)

1966

Ủy viên

60.  

SC. Thích nữ Trung Bổn

(Nguyễn Thị Ngọc Yến)

1962

Ủy viên

61.  

SC. Thích nữ Cương Liên

(Phạm Thị Gọn)

1962

Ủy viên

62.  

SC. Thích nữ Trung Tường

(Nguyễn Thị Hoa)

1974

Ủy viên

63.  

SC. Thích nữ Trung Đạo

(Lai Thị Thanh Hà)

1967

Ủy viên

64.  

SC. Thích nữ Liên Tuệ

(Đặng Thị Diệu Ái)

1985

Ủy viên

65.  

SC. Thích nữ Trung Phụng

(Từ Thúy Loan)

1983

Ủy viên

 

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image