Thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)

2018-04-14 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

-------------------

Số : 062/QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 3 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh

Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

-Căn cứ điều 13, 16 chương IV, điều 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ VI);

-Căn cứ Thông tư số 015/2016/TT.HĐTS ngày 11/02/2016 của Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN;

-Căn cứ công văn số 115/BTG-NV1 ngày 30/01/2018 của Ban Tôn giáo Tp. Hồ Chí Minh;

-Căn cứ tờ trình số 502/TT/BTS ngày 04/12/2017 của Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh, V/v nhân sự Ban Thường trực Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ IX (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam Tp. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 82 thành viên Ban Trị sự (29 Ủy viên Ban Thường trực, 32 Ủy viên chính thức và 21 ủy viên dự khuyết Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Trí Quảng làm Trưởng Ban Trị sự (đặc cách có thời hạn, ½ nhiệm kỳ) (theo danh sách đính kèm).

Điều 2 : Các thành viên Ban Trị sự, Ban Thường trực Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ IX (2017 - 2022) đã quá tuổi qui định: HT. Thích Minh Thông – Phó Trưởng ban kiêm Trưởng ban Giáo dục Phật giáo; NT. Thích nữ Như Châu – Phó Trưởng ban kiêm Trưởng Phân ban Ni giới; Cư sĩ Tâm Duệ - Ủy viên Ban Trị sự sẽ kết thúc thời gian tham gia Ban Thường trực Ban Trị sự trước giữa nhiệm kỳ; Đối với chức danh Phó Trưởng ban Thường trực Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ IX phải được bổ sung trước giữa nhiệm kỳ.

Điều 3 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN Tp. Hồ Chí Minh và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4: Các văn bản có nội dung trái với Quyết định này đều không có giá trị thi hành. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

Tp. HCM"để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH


(đã ký)


Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------------

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TP. HỒ CHÍ MINH

NHIỆM KỲ IX (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số : 062 /QĐ.HĐTS ngày 08/3/2018)

 

I. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ: 29 vị

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Trí Quảng

(Ngô Văn Giáo)

1940

Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Tăng sự (đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)

2.       

HT. Thích Thiện Tánh

(Nguyễn Minh Tâm)

1948

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Pháp chế

3.       

HT. Thích Thiện Tâm

(Nguyễn Thanh Thiện)

1950

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Phật giáo Quốc tế

4.       

HT. Thích Minh Thông

(Nguyễn Văn Thái)

1945

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Giáo dục Phật giáo

(đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)

5.       

HT. Thích Thiện Đức

(Nguyễn Văn Thành)

1951

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Kiểm soát

6.       

HT. Thích Huệ Văn

(Nguyễn Văn Chủng)

1949

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

7.       

TT. Thích Lệ Trang

(Lê Văn Giỏi)

1958

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Nghi lễ

8.       

TT. Thích Thanh Phong

(Phạm Đức Phong)

1968

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng ban Từ thiện Xã hội

9.       

TT. Thích Thiện Quý

(Huỳnh Văn Phương)

1969

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Chánh Thư ký

10.  

HT. Thích Nhật Ấn

(Đỗ Văn Ơn)

1956

Phó Trưởng ban Trị sự

11.  

NT. Thích nữ Như Châu (Nguyễn Thị Châu)

1941

Phó Trưởng ban Trị sự,

kiêm Trưởng Phân ban Ni giới

(đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)

12.  

HT. Thích Chơn Không

(La Phú Quốc)

1955

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

 

13.  

TT. Thích Nhật Hỷ

(Đào Văn Thành)

1956

Trưởng ban Hoằng pháp

14.  

TT. Thích Trí Chơn

(Trần Quang Luận)

1963

Trưởng ban Văn hóa

15.  

ĐĐ. Thích Tâm Hải

(Nguyễn Đức Sơn)

1974

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

16.  

TT. Thích Quang Thạnh

(Trần Xuân Nhàn)

1968

Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng Ban Trị sự

17.  

ĐĐ. Thích Trung Nguyện

(Trương Thanh Bình)

1978

Phó Thư ký Ban Trị sự

18.  

HT. Thích Giác Pháp

(Lê Lài)

1954

Ủy viên Thường trực

(đặc trách Hệ phái Khất sĩ)

19.  

HT. Thích Minh Giác

(Dương Tuấn Minh)

1955

Ủy viên Thường trực

20.  

HT. Danh Lung

(Danh Lung)

1964

Ủy viên Thường trực

21.  

HT. Thích Hiển Đức

(Lê Minh Châu)

1960

Ủy viên Thường trực

22.  

TT. Thích Huệ Công

(Đoàn Thành Quang)

1959

Ủy viên Thường trực

23.  

TT. Thích Truyền Cường

(Trần Đức Cường)

1968

Ủy viên Thường trực

24.  

TT. Thích Giác Trí

(Võ Hữu Trí)

1962

Ủy viên Thường trực

25.  

TT. Thích Nhật Từ

(Trần Ngọc Thảo)

1969

Ủy viên Thường trực

26.  

TT. Thích Giác Hiệp

(Lê Văn Điểu)

1968

Ủy viên Thường trực

27.  

NT. Thích nữ Như Thảo

(Nguyễn Thị Hương Thảo)

1956

Ủy viên Thường trực

28.  

NS. Thích nữ Tín Liên

(Nguyễn Thị Yến)

1951

Ủy viên Thường trực

29.  

SC. Thích nữ Như Hòa

(Bùi Thị Nhinh)

1971

Ủy viên Thủ quỹ

II. ỦY VIÊN CHÍNH THỨC: 32 vị

30.  

HT. Thích Thiện Lạc

(Phan Văn Nhàn)

1949

Ủy viên

31.  

HT. Thích Thiện Xuân

(Nguyễn Tấn Sinh)

1947

Ủy viên

32.  

HT. Thích Huệ Nghi

(Hồ Văn Bảy)

1949

Ủy viên

33.  

HT. Thích Thiện Bảo

(Bùi Quang Khánh)

1953

Ủy viên

34.  

HT. Thích Huệ Cảnh

(Mai Văn Tạo)

1954

Ủy viên

35.  

HT. Thích Thiện Ngộ

(Lữ Văn Tiểng)

1954

Ủy viên

36.  

HT. Thích Hạnh Ngộ

(Huỳnh Bảy)

1956

Ủy viên

37.  

HT. Thích Trung Phú

(Bá Ngọc Sang)

1956

Ủy viên

38.  

TT. Thích Đạt Đức

(Lê Anh)

1964

Ủy viên

39.  

TT. Thích Thiện Tài

(Trần Tấn Tài)

1952

Ủy viên

40.  

TT. Thích Minh Hóa

(Trương Hữu Tài)

1958

Ủy viên

41.  

TT. Thích Đồng Văn

(Nguyễn Thành Danh)

1966

Ủy viên

42.  

TT. Thích Tắc Huê

(Lưu Hoài Vung)

1959

Ủy viên

43.  

TT. Thích Minh Lộc

(Phan Hướng)

1962

Ủy viên

44.  

TT. Thích Tâm Chơn

(Lê Hương)

1966

Ủy viên

45.  

TT. Thích Quảng Chơn

(Trần Kim Tuấn)

1967

Ủy viên

46.  

TT. Thích Từ Tánh

(Lê Công Bằng)

1969

Ủy viên

47.  

TT. Thích Thiện Hạnh

(Lý Văn Tỵ)

1969

Ủy viên

48.  

TT. Thích Phước Đạt

(Trần Lý Trai)

1968

Ủy viên

49.  

TT. Thích Giác Nhuận

(Cao Văn Tư)

1968

Ủy viên

50.  

TT. Thích Minh Quang

(Nguyễn Văn Nhiều)

1969

Ủy viên

51.  

TT. Thích Thiện Minh

(Nguyễn Văn Sáu)

1969

Ủy viên

52.  

ĐĐ. Thích Đức Trường

(Trần Thanh Chương)

1965

Ủy viên

53.  

ĐĐ. Thích Nhật Thiện

(Nguyễn Hùng Phương)

1970

Ủy viên

54.  

ĐĐ. Thích Phước Tiến

(Lê Thanh Tròn)

1974

Ủy viên

55.  

ĐĐ. Thích Minh Nhựt

(Lê Trung Dũng)

1972

Ủy viên

56.  

ĐĐ. Thích Hải Đạt

(Trần Đức Giàu)

1976

Ủy viên

57.  

ĐĐ. Thích Minh Nghi

(Trần Vũ Anh Quốc)

1982

Ủy viên

58.  

NS. Thích nữ Lệ Thuận

(Nguyễn Thị Kiều Nhi)

1960

Ủy viên

59.  

NS. Thích nữ Như Nguyệt (PV)

(Nguyễn Thị Thu Nguyệt)

1966

Ủy viên

60.  

NS. Thích nữ Như Nguyệt (HL)

(Nguyễn Thị Thu Hà)

1965

Ủy viên

61.  

Cư sĩ Tâm Duệ

(Nguyễn Đức Châu)

1942

Ủy viên

(đặc cách có thời hạn ½ nhiệm kỳ)

III. ỦY VIÊN DỰ KHUYẾT: 21 vị

62.  

TT. Thích Hoằng Tri

(Lê Anh Tiến)

1952

Ủy viên dự khuyết

63.  

TT. Thích Huệ Minh

(Võ Văn Ít)

1961

Ủy viên dự khuyết

64.  

TT. Thích Nguyên Sĩ

(Nguyễn Thanh Liêm)

1969

Ủy viên dự khuyết

65.  

TT. Thích Thiện Từ

(Ngô Văn Hai)

1960

Ủy viên dự khuyết

66.  

TT. Thích Tắc Bạch

(Lê Minh Thanh)

1970

Ủy viên dự khuyết

67.  

ĐĐ. Thích Minh Thanh

(Lê Hùng Tâm)

1972

Ủy viên dự khuyết

68.  

ĐĐ. Thích Thiện Chơn

(Trần Văn Toa)

1972

Ủy viên dự khuyết

69.  

ĐĐ. Thích Thiện Bửu

(Trần Anh Ngọc)

1971

Ủy viên dự khuyết

70.  

ĐĐ. Thích Lệ Tâm

(Nguyễn Minh Hoàng)

1975

Ủy viên dự khuyết

71.  

ĐĐ. Thích An Thường

(Trương Thành Khải)

1967

Ủy viên dự khuyết

72.  

ĐĐ. Thích Minh Bảo

(Đặng Văn Tiến)

1972

Ủy viên dự khuyết

73.  

ĐĐ. Thích Minh Thuận

(Trần Thái Hòa)

1976

Ủy viên dự khuyết

74.  

ĐĐ. Thích Minh Cần

(Trần Ngọc Thảo)

1974

Ủy viên dự khuyết

75.  

ĐĐ. Thích Minh Thành

(Liêu Minh Trung)

1966

Ủy viên dự khuyết

76.  

ĐĐ. Thích Nhuận Hạnh

(Trần Văn Trung)

1978

Ủy viên dự khuyết

77.  

ĐĐ. Thích Trí Đức

(Đỗ Thành Trung)

1981

Ủy viên dự khuyết

78.  

ĐĐ. Thích Thiện Châu

(Huỳnh Văn Hải)

1981

Ủy viên dự khuyết

79.  

ĐĐ. Thích Minh Thành (Q.6)

(Võ Kim Lâu)

1983

Ủy viên dự khuyết

80.  

NS. Thích nữ Như Hiền

(Nguyễn Thị Nguyệt)

1959

Ủy viên dự khuyết

81.  

NS. Thích nữ Huệ Tuyến

(Lê Ngọc Lịch)

1964

Ủy viên dự khuyết

82.  

SC. Thích nữ Thánh Tâm

(Trương Thị Thu Hiền)

1974

Ủy viên dự khuyết

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image